Trang chủ / Ngành nghề / An ninh - Quốc phòng / Tuyển sinh các trường Quân đội năm 2016

Tuyển sinh các trường Quân đội năm 2016

Hướng Nghiệp Học Đường xin giới thiệu đến với các em học sinh THPT về chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Cao đẳng các trường Quân đội năm 2016 rất mong các em chú ý tham khảo và có sự lựa chọn phù hợp.

TT Tên trường,
Ngành học
Ký hiệu trường Mã Ngành Môn thi/Xét tuyển Tổng chỉ tiêu
1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ       3190
a) Các ngành đào tạo kỹ sư quân sự KQH D860210 1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Tiếng Anh

400
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc       320
  + Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp A00   240
  + Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp A01   42
  + Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp A00   09
  + Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp A01   02
  + Tuyển thẳng HSG và UTXT – Thí sinh Nam   25
  + Tuyển thẳng HSG và UTXT – Thí sinh Nữ   02
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam       80
  + Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp A00   60
  +Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp A01   11
  + Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp A00   01
  + Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp A01   01
  + Tuyển thẳng HSG và UTXT – Thí sinh Nam   06
  + Tuyển thẳng HSG và UTXT – Thí sinh Nữ   01
b) Các ngành đào tạo kỹ sư dân sự DQH 1850
– Ngành Công nghệ thông tin   D480201 1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Tiếng Anh

100
– Ngành Kỹ thuật phần mềm   D480103 100
– Ngành Khoa học máy tính   D480101 100
– Ngành Hệ thống Thông tin   D480104 100
– Ngành Truyền thông và mạng máy tính   D480102 100
 – Ngành Kỹ thuật điện, điện tử   D520201 250
– Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   D520216 250
 + Chuyên ngành Tự động hóa  
 + Chuyên ngành Điều khiển công nghiệp  
 + Chuyên ngành Điện tử Y sinh  
– Ngành Kỹ thuật Cơ khí   D520103 310
 + Chuyên ngành Chế tạo máy  
 + Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô  
– Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử   D520114 1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Tiếng Anh

160
– Ngành Kỹ thuật Xây dựng   D580208 120
– Ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông   D580205 100
– Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học   D510401 1.Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Hóa, Tiếng Anh

100
  – Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường   D510406 60
c) Đào tạo liên thông cao đẳng lên đại học hệ dân sự DQH     490
– Ngành Công nghệ Thông tin   D480201 1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Tiếng Anh

100
– Ngành Kỹ thuật điện, điện tử   D520201 50
– Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa   D520216 50
– Ngành Kỹ thuật Cơ khí   D520103 90
– Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử   D520114 50
– Ngành Kỹ thuật xây dựng   D580208 100
  – Ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông   D580205 50
d) Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự DQH     450
– Ngành Công nghệ thông tin   C480201 1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Tiếng Anh

100
– Công nghệ thông tin chất lượng cao Học viện KTQS – Apptech   100
– Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử   C510301 100
– Ngành Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa   C510303 100
– Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí   50
2 HỌC VIỆN QUÂN Y       830
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự YQH     230
* Ngành Bác sĩ đa khoa   D720101 1. Toán, Hóa, Sinh

2. Toán, Lý, Hóa

230
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc       161
  + Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp B00       99
  + Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp A00       33
  + Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp B00       09
  + Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp A00       03
  + Tuyển thẳng HSG và UTXT – Thí sinh Nam       14
  + Tuyển thẳng HSG và UTXT – Thí sinh Nữ       03
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam       69
  + Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp B00       42
  + Xét tuyển thí sinh Nam tổ hợp A00       14
  + Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp B00       04
  + Xét tuyển thí sinh Nữ tổ hợp A00       02
  + Tuyển thẳng HSG và UTXT – Thí sinh Nam       06
  + Tuyển thẳng HSG và UTXT – Thí sinh Nữ       01
b) Các ngành đào tạo đại học dân sự DYH     600
– Ngành Bác sĩ đa khoa   D720101 1. Toán, Lý, Hóa

2 .Toán, Hóa, Sinh

500
– Ngành Dược sĩ đại học   D720401 Toán, Lý, Hóa 100
3 HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ       383
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự NQH     83
* Ngành Trinh sát kỹ thuật   D860202 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

33
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc     25
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     20
+ Thí sinh Nam tổ hợp A01     05
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam     08
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     06
+ Thí sinh Nam tổ hợp A01     02
* Ngành Ngôn ngữ Anh   D220201 Tiếng Anh, Toán, Văn 30
– Thí sinh Nam   27
+ Xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc   19
+ Xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam   06
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT   02
– Thí sinh Nữ   03
+ Xét tuyển   02
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT   01
* Ngành Ngôn ngữ Nga   D220202 1.Tiếng Anh, Toán, Văn

2. Tiếng Nga, Toán, Văn

10
– Thí sinh Nam   09
+ Xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc   06
+ Xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam   02
+ Tuyển thẳng HSG và UTXT   01
– Thí sinh Nữ   01
* Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc   D220204 1. Anh, Toán, Văn

2. Trung, Toán, Văn

10
  – Thí sinh Nam   09
  + Xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc   06
  + Xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam   02
  + Tuyển thẳng HSG và UTXT   01
  – Thí sinh Nữ   01
 b) Các ngành đào tạo đại học dân sự DNH     300
– Ngành Ngôn ngữ Anh   D220201 Tiếng Anh, Toán, Văn 200
– Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc   D220204 1. Tiếng Anh, Toán, Văn

2.Tiếng Trung,Toán,Văn

100
4 HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG BPH     238
  Các ngành đào tạo đại học quân sự       238
* Ngành Biên phòng   D860206 1. Văn, Sử, Địa

2.Toán, Lý, Tiếng Anh

238
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc     131
  + Thí sinh Nam tổ hợp C00     105
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     26
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế)     10
  + Thí sinh Nam tổ hợp C00     08
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     02
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK5     26
  + Thí sinh Nam tổ hợp C00     21
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     05
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK7     33
  + Thí sinh Nam tổ hợp C00     26
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     07
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK9     38
  + Thí sinh Nam tổ hợp C00     30
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     08
5 HỌC VIỆN HẬU CẦN       1031
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự HEH     481
* Ngành Hậu cần quân sự   D860226 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

481
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc     313
  + Thí sinh Nam tổ hợp A00     250
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     63
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam     168
  + Thí sinh Nam tổ hợp A00     134
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     34
b) Các ngành đào tạo đại học dân sự HFH     350
– Ngành Tài chính – Ngân hàng   D340201 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

150
– Ngành Kế toán   D340301 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

150
– Ngành Kỹ thuật xây dựng   D580208 Toán, Lý, Hóa 50
c) Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự HFH     100
– Ngành Tài chính – Ngân hàng   C340201 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh.

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

50
– Ngành Kế toán   C340301 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh.

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

50
d) Đào tạo liên thông đại học dân sự HFH     100
– Ngành Tài chính – Ngân hàng   D340201 Toán, Lý thuyết tài chính, Tài chính doanh nghiệp 50
– Ngành Kế toán   D340301 Toán, Lý thuyết hạch toán kế toán, Kế toán doanh nghiệp 50
6 HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG – KHÔNG QUÂN PKH     415
  Các ngành đào tạo đại học quân sự       415
* Ngành Kỹ thuật Hàng không   D520120 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

105
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc     73
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     58
+ Thí sinh Nam tổ hợp A01     15
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam     32
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     26
+ Thí sinh Nam tổ hợp A01     06
* Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử   D860203 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

310
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc     217
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     174
+ Thí sinh Nam tổ hợp A01     43
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam     93
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     74
+ Thí sinh Nam tổ hợp A01     19
7 HỌC VIỆN HẢI QUÂN HQH 280
  Các ngành đào tạo đại học quân sự       280
  * Ngành Chỉ huy tham mưu Hải quân   D860201 Toán, Lý, Hóa 280
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc       182
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam       98
8 TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ LCH     634
  Các ngành đào tạo đại học quân sự       634
* Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước   D310202  1. Văn, Sử, Địa

2. Toán, Lý, Hóa

634
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc     412
+ Thí sinh Nam tổ hợp C00     275
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     137
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam     222
+ Thí sinh Nam tổ hợp C00     148
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     74
9 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1 LAH     2276
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự       635
* Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân   D860210 Toán, Lý, Hóa 635
b) Các ngành đào tạo đại học, CĐ ngành quân sự cơ sở   1641
  – Đào tạo đại học ngành Quân sự cơ sở   D860230 Văn, Sử, Địa 390
  – Đào tạo cao đẳng ngành Quân sự cơ sở   C860230 Văn, Sử, Địa 430
  – Đào tạo liên thông từ cao đẳng lên đại học ngành Quân sự cơ sở (vừa làm vừa học)   D860230 Văn, Công tác Đảng-CTCT, CN Quân sự địa phương 197
  – Đào tạo liên thông từ trung cấp lên cao đẳng ngành Quân sự cơ sở (vừa làm vừa học)   C860230 Văn, Công tác Đảng-CTCT, CN Quân sự địa phương 624
10 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 LBH     2593
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự   685
* Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân   D860210 Toán, Lý, Hóa 685
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK4 (Quảng Trị và Thừa Thiên- Huế)       34
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK5       226
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK7       240
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú ở QK9       185
b) Các ngành đào tạo đại học, CĐ ngành quân sự cơ sở   1908
  – Đào tạo đại học ngành Quân sự cơ sở   D860230 Văn, Sử, Địa 392
  – Đào tạo cao đẳng ngành Quân sự cơ sở   C860230 Văn, Sử, Địa 440
  – Đào tạo liên thông từ cao đẳng lên đại học ngành Quân sự cơ sở (vừa làm vừa học)   D860230 Văn, Công tác Đảng-CTCT, CN Quân sự địa phương 167
  – Đào tạo liên thông từ trung cấp lên cao đẳng ngành Quân sự cơ sở (vừa làm vừa học)   C860230 Văn, Công tác Đảng-CTCT, CN Quân sự địa phương 909
11 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH PBH     181
  Các ngành đào tạo đại học quân sự       181
* Ngành Chỉ huy tham mưu Pháo binh   D860204 Toán, Lý, Hóa 181
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc       127
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam       54
12 TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH       753
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự SNH     253
* Ngành Chỉ huy kỹ thuật Công binh   D860217 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

253
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc     164
  + Thí sinh Nam tổ hợp A00     131
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     33
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam     89
  + Thí sinh Nam tổ hợp A00     71
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     18
b) Các ngành đào tạo đại học dân sự ZCH     500
– Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   D580205 1.Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, tiếng Anh

150
– Ngành kỹ thuật xây dựng   D580208 1.Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, tiếng Anh

150
– Ngành kỹ thuật cơ khí   D520103 1.Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, tiếng Anh

200
13 TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN   1305
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự TTH     405
 * Ngành Chỉ huy kỹ thuật thông tin   D860219 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

405
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc     263
  + Thí sinh Nam tổ hợp A00     210
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     53
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam     142
  + Thí sinh Nam tổ hợp A00     114
  + Thí sinh Nam tổ hợp A01     28
b) Các ngành đào tạo đại học dân sự TCU     500
– Ngành Công nghệ thông tin   D480201 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

250
– Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông   D520207 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

250
c) Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự TCU     200
– Ngành Công nghệ thông tin   C480201 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

100
– Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông   C510302 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

100
d) Các ngành ĐT liên thông từ CĐ lên đại học hệ dân sự TCU 200
– Ngành Công nghệ thông tin   D480201 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

100
– Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông   D520207 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

100
14 TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN KGH 180
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự KGH     60
* Ngành Sĩ quan CHTM Không quân   D860202 Toán, Lý, Hóa 60
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc       45
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam       15
b) Các ngành đào tạo cao đẳng quân sự KGC     120
* Ngành Kỹ thuật Hàng không   C520120 Toán, Lý, Hóa 120
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc       60
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam       60
15 TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP TGH     110
Các ngành đào tạo đào tạo đại học quân sự       110
* Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp   D860205 Toán, Lý, Hóa 110
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc       77
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam       33
16 TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG DCH     100
  Các ngành đào tạo đại học quân sự       100
* Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công   D860207 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

100
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc     65
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     52
+ Thí sinh Nam tổ hợp A01     13
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam     35
+ Thí sinh Nam tổ hợp A00     28
+ Thí sinh Nam tổ hợp A01     07
17 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HÓA HGH     50
  Các ngành đào tạo đại học quân sự       50
* Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học   D860218 Toán, Lý, Hóa 50
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc       35
– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam       15
18 TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ (VIN – HEM PICH)       865
a) Các ngành đào tạo đại học quân sự VPH D860210 Toán, Lý, Hóa 145
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc       58
  – Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam       87
b) Các ngành đào tạo đại học dân sự ZPH     600
– Ngành Công nghệ thông tin   D480101 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

200
– Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô   D510205 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

200
– Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí   D520103 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

200
c) Các ngành đào tạo liên thông từ CĐ lên ĐH hệ dân sự       120
– Ngành Công nghệ thông tin   D480101 Toán cao cấp, Cơ sở dữ liệu, Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 60
– Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô   D510205 Toán cao cấp, Sức bền vật liệu, Lý thuyết Ôtô 60
       
19 TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA NGHỆ THUẬT QUÂN ĐỘI ZNH 540
  Đào tạo hệ dân sự     540
a) Các ngành đào tạo đại học dân sự     350
– Ngành Báo chí   D320101 Văn, Sử, Địa 70
– Ngành Khoa học thư viện   D320202 Văn, Sử, Địa 20
– Ngành Bảo tàng học   D320305 Văn, Sử, Địa 20
– Ngành Quản lý văn hóa   D220342 Văn và 2 môn năng khiếu 50
– Ngành Sư phạm âm nhạc   D140221 50
– Ngành Quay phim truyền hình   D210236 20
– Ngành Diễn viên kịch – Điện ảnh   D210234 20
– Ngành Sáng tác âm nhạc   D210203 5
– Ngành Đạo diễn điện ảnh truyền hình   D210235 20
– Ngành Đạo diễn sân khấu   D210227 20
– Ngành Chỉ huy âm nhạc   D210204 5
– Ngành Thanh nhạc   D210205 25
– Ngành Biểu diễn nhạc cụ phương Tây   D210207 10
– Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống   D210210 5
– Ngành Biên đạo múa   D210243 5
– Ngành Huấn luyện múa   D210244 5
b) Các ngành đào tạo đại học liên thông từ cao đẳng lên đại học (2 năm)   80
– Ngành Khoa học thư viện   D320202 Văn và 2 môn năng khiếu 05
– Ngành Bảo tàng học   D320305 05
– Ngành Quản lý văn hóa   D220342 10
– Ngành Sư phạm âm nhạc   D140221 10
– Ngành Sáng tác âm nhạc   D210203 3
– Ngành Chỉ huy âm nhạc   D210204 2
– Ngành Thanh nhạc   D210205 10
– Ngành Biểu diễn nhạc cụ phương Tây   D210207 10
– Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống   D210210 5
– Ngành Biên đạo múa   D210243 10
– Ngành Huấn luyện múa   D210244 10
c) Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự (3 năm)     60
– Ngành Văn thư lưu trữ   C320303 Văn, Sử, Địa 20
– Ngành Sư phạm âm nhạc   C140221 Văn và 2 môn năng khiếu 20
– Ngành Quản lý văn hóa   C220342 20
d) Đào tạo đại học hệ vừa làm vừa học tại cơ sở 2 Tp.HCM (4 năm)     50
– Ngành Biên kịch Điện ảnh – Truyền hình   D210233 10
– Ngành Đạo diễn Điện ảnh – Truyền hình   D210235 10
– Ngành Đạo diễn sân khấu   D210227 10
– Ngành Quay phim – Truyền hình   D210236 20
20 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG QPH   500
a) Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự     450
– Ngành Kế toán   C340301 1. Toán, Lý, Hóa.

2. Toán, Lý, Tiếng Anh.

3. Văn, Toán, Ngoại ngữ

120
– Ngành Tài chính – Ngân hàng   C340201 1. Toán, Lý, Hóa.

2. Toán, Lý, Tiếng Anh.

3. Văn, Toán, Ngoại ngữ

70
– Ngành Công nghệ thông tin   C480201 1. Toán, Lý, Hóa.

2. Toán, Lý, Tiếng Anh.

60
– Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí   C510201 1. Toán, Lý, Hóa.

2. Toán, Lý, Tiếng Anh.

130
– Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   C510301 1. Toán, Lý, Hóa.

2. Toán, Lý, Tiếng Anh.

70
b) Các ngành đào tạo liên thông từ TC lên cao đẳng   50
– Ngành Kế toán   C340301 Toán, Cơ sở ngành, Chuyên ngành 30
– Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí   C510201 Toán, Cơ sở ngành, Chuyên ngành 20
21 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT Ô TÔ COT 720
a) Các ngành đào tạo cao đẳng chính quy   600
– Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô   C510205 1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Tiếng Anh

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

200
– Ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí   C510201 100
– Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   C510301 100
– Ngành Công nghệ Thông tin   C480201 100
– Ngành Kế toán   C340301 100

Về Đỗ Xuân Tiến

Liên quan

Thông tư 30/2009/TT-BCA quy định việc tuyển chọn công dân vào Công an nhân dân

Thông tư của Bộ Công an ban hành ngày 20 tháng 05 năm 2009 Quy ...

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *